Chương trình học Starlent Sparking 4 Tháng 1 2026
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 8 -11<br>- Vần "ate, ave" và các từ vựng: gate, wave, skate, cave<br>- Ôn tập các vần "a_e" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện " Kate's skates"</p>
Everyboy Up 1 trang 6-7<br />
- Từ vựng: book, notebook, desk, chair<br />
- Cấu trúc: "It's a book. It isn't a notebook."
<p>Oxford Phonics 2 trang 72-75<br>- Vần "ut" và các từ vựng: nut, hut, cut<br>- Vần "ub", "um" và các từ vựng: cub, tub, gum, hum</p>
<p>Oxford Phonics 2 trang 76-79<br>- Vần "un" và các từ vựng: bun, run, fun<br>- Ôn tập các vần "ut ub um un" và các từ vựng<br>- Luyện đọc câu chuyện "Friends"</p>
Oxford Phonics 2 trang 80 - 83<br />
- Ôn tập các vần và các từ vựng <br />
-Luyện đọc các câu chuyện đã học
Everyboy Up 1 các trang 2-3<br />
- Làm quen với sách mới <br />
- Cấu trúc câu: "What's your name? I'm Danny./ My name is Danny."
<p>Oxford Phonics 3 trang 4-7<br>- Vần "a_e" và các từ vựng: tape, cape, cane, mane<br>- Vần "ame, ake" và các từ vựng: game, cake, name, lake</p>
Everyboy Up 1 trang 4 - 5<br />
- Từ vựng: pen, pencil, eraser, ruler, pencil case, backpack<br />
- Cấu trúc: "What is it? It's a pen."
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>