Unit 8 - Lesson 3,4: Reading
Everybody Up 5 trang 76-79<br />
- Từ vựng: report, research, reminds, energy, source, wind turbine, electricity, dam, solar panel <br />
- Đọc hiểu: Kỹ năng tìm chủ đề cho bài đọc
Everybody Up 5 trang 76-79<br />
- Từ vựng: report, research, reminds, energy, source, wind turbine, electricity, dam, solar panel <br />
- Đọc hiểu: Kỹ năng tìm chủ đề cho bài đọc
<p>Giáo trình Everybody Up 5,6; Destination B1, PET</p>
Oxford Phonics 3 trag 32-35<br />
Vần "ai" và từ vựng: rain, nail, tail, wait<br />
Vần "ay" và từ vựng: bay, day, say, pay
Eveybory Up Student book trang 24-25<br />
- Từ vựng: Số đếm từ 1 đến 12<br />
- Cấu trúc: "How old are you? I'm eight."
Oxford Phonics World 1 trang 20-23<br />
- Ôn tập từ vựng trong Unit 1, 2. <br />
- Ôn tập các câu chuyện đã học
Eveybory Up Student book trang 26-27<br />
- Từ vựng: doll/ dolls, ball/ balls, car/cars, kite/. kites<br />
- Cấu trúc: "How many dolls? One doll./ Two dolls."
Oxford Phonics 3 trag 24-27 <br />
Vần "o_e" và từ vựng: home, bone, cone, rope<br />
Vần "u_" và từ vựng: cube, mute, cute, mule
Eveybory Up Student book trang 30-31<br />
- Từ vựng: game, marble, puzzle, card<br />
- Cấu trúc: "I have one game/ two games."
Oxford Phonics 3 trang 28-31 <br />
- Vần "u_e" và từ vựng: tube, June, tune, rule <br />
- Luyện đọc truyện đọc: "Luke and the Bone"
Eveybory Up Student book trang 28-29<br />
- Câu chuyện: "My turn"<br />
- Luyện tập hội thoại theo mẫu