Unit 6 P Q R
<p>Review P Q </p>
<p>Review P Q </p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 56-59<br>- Chữ cái R, âm /s/ và các từ vựng: rabbit, rose, rice, robot <br>- Ôn tập P Q R</p><p>- Luyện đọc truyện đọc trang 59</p>
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Chữ cái J, âm /j/ và các từ vựng: jet, jam, juice, jacket<br>- Chữ cái K, âm/k/ và các từ vựng: kangaroo, key, king, kite</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 4-7<br>- Chữ cái A, âm /a/ và các từ vựng: apple, ant, ax, alligator <br>- Chữ cái B, âm/b/ và các từ vựng: bear, bird, bed, banana</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 8-11<br>- Chữ cái C, âm /k/ và các từ vựng: cat, cup, car, computer<br>- Ôn tập A, B, V<br>- Luyện đọc truyện đọc</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 12 - 15<br>- Chữ cái D, âm /d/ và các từ vựng: dog, desk, doll, duck <br>- Chữ cái E, âm/e/ và các từ vựng: egg, elbow, envelope, elephant</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 16 - 20<br>- Chữ cái F, âm /f/ và các từ vựng: fish, fan, farm, fork<br>- Ôn tập D, E, F<br>- Luyện đọc truyện đọc</p>
Oxford Phonics 1 trang 20 - 23<br />
- Ôn tập A, B, C, D, E, F<br />
- Luyện đọc truyện đọc mở rộng
<p>Oxford Phonics 1 trang 24 - 27<br>- Chữ cái G, âm /g/ và các từ vựng: gorilla, goat, gift, girl<br>- Chữ cái H, âm/h/ và các từ vựng: horse, hat, house, hot dog</p>