Ngữ pháp: Liên từ (Tiết 2)
<p>Grammar for kids 5: Lesson 3 trang 22 - 28</p><p>- Chữa bài tập và giải thích các cấu trúc câu mới </p><p>- Cách viết lại câu với các liên từ </p>
<p>Grammar for kids 5: Lesson 3 trang 22 - 28</p><p>- Chữa bài tập và giải thích các cấu trúc câu mới </p><p>- Cách viết lại câu với các liên từ </p>
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 1 - Part 1<br>- Luyện tập kỹ năng nghe</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 22-23<br>- Ôn tập các chữ cái "c g j h k x"<br>- Làm bài kiểm tra đánh giá trình độ</p>
<p>Grammar For Kids: Nội dung học các trang 70-75<br>- Khái niệm và cách sử dụng “have got/ has got”</p><p>- Áp dụng vào làm bài tập</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 24-25<br>- Từ vựng: soup, salad, spaghetti, french fries, steak, eggs<br>- Cấu trúc: "I want/ son't want soup. He wants/ doesn't want soup."<br>"What do you want? I want soup."/"What does he/she want? He/she wants soup."</p>
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 2 <br />
- Từ vựng <br />
- Luyện tập các bài đọc hiểu thuộc chủ đề
<p>Everybody Up 2 Student book trang 26-27<br>- Từ vựng: apple, banana, orange, peach<br>- Cấu trúc: "I have/ don't have apples."/ "He/she has/ doesn't have apples."</p>
<p>Grammar for kids trang 78-80:</p><p>- Ôn tập lại kiến thức về Have got/has got</p><p>- Câu hỏi với Have got/ Has got </p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 30-31<br>- Từ vựng: milk, butter, cheese, yogurt<br>- Cấu trúc: "Do you like milk? Yes, I do./ No, I don't."</p>