Unit 1 - Lesson 7: Review
Everybody Up 4: Nội dung học theo phiếu <br />
- Kiểm tra bài thuyết trình <br />
- Ôn tập, từ vựng, cấu trúc trong Unit 1.
Everybody Up 4: Nội dung học theo phiếu <br />
- Kiểm tra bài thuyết trình <br />
- Ôn tập, từ vựng, cấu trúc trong Unit 1.
<p>Grammar for kids 5 Lesson 3 các trang 22-28<br>- Chữa bài tập <br>- Mintest kiểm tra bài cũ<br>- Khái niệm, cách sử dụng liên từ áp dụng làm bài tập</p>
<p><span style="background-color:rgb(255,255,255);color:rgba(0,0,0,0.87);font-size:14px;">Học sinh phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, thuyết trình và phản biện theo chương trình Cambridge và tập trung học ngữ pháp, luyện đề thi để thi hết cấp 1</span></p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Grammar book trang 2-19<br />
- Khái niệm danh từ<br />
- Các sử dụng "a/an"<br />
- Áp dụng vào làm bài tập
<p>Everybody Up 2 Student Book trang 2-3<br>- Làm quen sách mới <br>- Từ vựng: Days of the week<br>- Cấu trúc: "What day is it today? - Today iss Friday."</p>
Grammar book trang 20-27<br />
- Mini test kiểm tra bài cũ<br />
- Khái niệm danh từ số ít, danh từ số nhiều<br />
- Cách biến đổi danh từ số ít sang số nhiều<br />
- Áp dụng làm bài tập
<p>Everybody Up 2 Student Book trang 4-5<br>- Từ vựng: happy, sad, hot, cold, hungry, thirsty<br>- Cấu trúc: "I'm happy. I'm not sad," "Are you happy? Yes, I am./ No, I'm not."</p>
Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 2 <br />
- Từ vựng <br />
- Luyện tập các bài đọc hiểu thuộc chủ đề
<p>Everybody Up 2 Student Book trang 6-7<br>- Từ vựng: sick, tired, bored, eccited<br>- Cấu trúc: "He's/ She's sick." <br>"Is he/she sick? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."</p>