Unit 4 - Lesson 2: Clothes
<p>Everybody Up 2 Student book trang 34-35<br>- Từ vựng: cap, t-shirt, shorts, sneakers<br>- Cấu trúc: "I'm/ We're wearing a cap/caps."<br>"What are you wearing? I'm/ We're wearing a red cap/ red caps and green pants."</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 34-35<br>- Từ vựng: cap, t-shirt, shorts, sneakers<br>- Cấu trúc: "I'm/ We're wearing a cap/caps."<br>"What are you wearing? I'm/ We're wearing a red cap/ red caps and green pants."</p>
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 3 </p><p>- Làm bài kiếm tra Ngữ pháp <br>- Cách đọc, nghĩa của từ vựng <br>- Luyện tập đọc hiểu</p>
Everybody Up 2 Student book trang 38-39<br />
- Từ vựng: hat, coat, sweater, boots<br />
- Cấu trúc: "Is he/she wearing a hat? Yes, he/she is./ No, he/she isn't."
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 Unit 3<br>- Chữa bài đọc <br>- Luyện tập kỹ năng nghe các trang 65-68</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 36-37<br>- Câu chuyện "Where's mom?"<br>- Luyện tập hội thoại theo mẫu</p>
<p>Everybody Up 2 Student book trang 32-33<br>- Từ vựng: shirt, dress, skirt, pants, socks, shoes<br>- Cấu trúc: "He's/ She's wearing a shirt"<br>"What's he/she wearing? He's/ She's wearing a white shirt and gray pants."</p>
Nội dung học theo phiếu:<br />
- Hệ thống các kiến thức đã học trong tháng 10<br />
- Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh
Everybody Up 4 Student book trang 16-17 và nội dung theo phiếu:<br />
- Câu chuyện: "The best cap"<br />
- Luyện hội thoại theo mẫu
<p>Grammar for kids Lesson 3 trang 28-34<br>- Khái niệm và cách sử dụng đại từ quan hệ, trạng từ quan hệ <br>- Áp dụng vào làm bài tập </p>
<p>Everybody Up 4 - Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu về chủ đề đang học mở rộng ngoài sách</p>