Unit 4: i ip ib id
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Vần "i" và các từ vựng: hip, ink, zip, in <br>- Vần "ip" và các từ vựng: lip, tip, sip, rip</p>
<p>Oxford Phonics 1 trang 32-35<br>- Vần "i" và các từ vựng: hip, ink, zip, in <br>- Vần "ip" và các từ vựng: lip, tip, sip, rip</p>
Oxford Phonics 2 trang 36-39<br />
- Vần "ib", "id" và các từ vựng: bib, rib, kid, lid<br />
- Ôn tập các vần "i ip ib id" và các từ vựng<br />
- Luyện đọc câu chuyện "The kids"
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
Unit 1 - Leson 4:<br />
- Ôn tập bài cũ<br />
- Nội dung bài mới:<br />
+ Từ vựng: tired, feelings, got to sleep <br />
+ Cấu trúc câu: "What do you do when you are tired? I go to sleep."<br />
+ Phoncs: Chữ cái B
<p>Unit 1 - Leson 5: Ôn tập <br>- Ôn tập toàn bộ từ vựng và cấu trúc trong bài <br>- Ôn tập các chữ cái đã học <br>- Luyện thuyết trình</p>
<p><br>-Unit 1 - Lesson 1<br>+ Từ vựng: happy, smile, feelings, claps hands<br>+ Câu: "I have many feelings."/ She is happy."/ "I smile."/" I clap my hands"<br>+ Cấu trúc ngữ pháp: "How are you? I'm happy."</p>
<p>Unit 1 - Lesson 2:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: excited, sad, jump up high<br>+ Cấu trúc câu: "He is excited."/ "She is sad."/ I can jump up high.</p>
<p>Unit 1 - Leson 3:<br>- Ôn tập bài cũ<br>- Nội dung bài mới:<br>+ Từ vựng: stomp feet, angry, cry <br>+ Cấu trúc câu: "What do you do when you are angry? I stomp feet."<br>+ Phonics: Chữ cái A</p>
<p>Everybody Up 1 Student Book trang 76-77<br>- Câu chuyện "Please be quite"<br>- Luyện tập hội thoại theo phiếu</p>
<p>Oxford Phonics 3 trang 68-71<br>- Vần "oa, ow" và từ vựng: goat, toad, elbow, window<br>- Luyện đọc truyện đọc: "Ben and the Boat"</p>