Unit 4 - Lesson 5: Reading comprehension
<p>Everybody Up 2: Nội dung theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo nội dung đang học</p>
<p>Everybody Up 2: Nội dung theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo nội dung đang học</p>
<p>Toefl Primary Step 1 Book 1 <br>- Từ vựng <br>- Luyện tập kỹ năng nghe</p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
<p>Giáo trình Everybody Up level 2,3 và Giáo trình ngữ pháp cơ bản </p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 42-43<br />
- Phonics: a, e, i, o, u <br />
- Ôn tập từ vựng và cấu trúc câu trong Unit 3,4 <br />
- Bài kiểm tra đánh giá năng lực định kỳ
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 60-63<br>- Ôn tập các vần và từ vựng của Unit 5,6 <br>- Luyện đọc các câu chuyện</p>
<p>Eveybory Up 1 Student Book trang 44-45<br>- Từ vựng: flower, tree, rock, river, hill, lake <br>- Cấu trúc: "I can see a flower/ flowers."/ "What can you see? I can see a flower/ flowers."</p>
<p>Oxford Phonics World 3 Student book trang 64 - 67<br>- Vần "oa" và các từ vựng: boat, coat, soap, road <br>- Vần "ow" và các từ vựng: bow, row, yellow, pillow</p>
Eveybory Up 1 Student Book trang 46-47<br />
- Từ vựng: play soccer, jump rope, fly a kite, ride a bike<br />
- Cấu trúc: "I can/ can't play soccer."
Oxford Phonics World 3 Student book trang 68 - 71<br />
- Vần "oa" và các từ vựng: goat, toad, elbow, window<br />
- Ôn tập "oa, ow"<br />
- Luyện đọc câu chuyện "Ben and the Boat"