Unit 2 - Lesson 5: Reading comprehension
<p>Everyboy Up 1: Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo chủ đề bài học</p>
<p>Everyboy Up 1: Nội dung học theo phiếu <br>- Luyện tập kỹ năng đọc hiểu mở rộng theo chủ đề bài học</p>
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 48-51<br>- Vần "y, ey": candy, key, happy, money<br>- Ôn tập các vần và từ vựng của Unit 5 <br>- Luyện đọc câu chuyện: "Bee in the sea"</p>
Everyboy Up 1: Nội dung học theo phiếu <br />
- Luyện tập kỹ năng thuyết trình theo sơ đồ tư duy
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 52-55<br>- Vần "igh": light, night, high, right<br>- Vần "ie" : pie, tie, lie, die</p>
<p>Oxford Phonics 3 Student book trang 36-39<br>- Vần "ai/ay": sail, mail, hay, May <br>- Ôn tập vần và từ vựng trong Unit 4<br>- Luyện đọc câu chuyện "Sail on the Bay"</p>
<p>Everyboy Up 1 Student book trang 18-19<br>- Từ vựng: green, purple, orange, pink, gray, brown <br>- Cấu trúc: <br>+ Blue and yellow make green.</p>
Oxford Phonics 3 Student book trang 40-43<br />
- Ôn tập các vần và từ vựng đã học trong Unit 3,4 <br />
- Luyện tập kỹ năng đọc
<p>Giáo trình Oxford Phonics World 1,2,3 + Everybody Up 1</p>
<p>Chữ cái T: turtle, tent, tiger, teacher<br>Ôn tập từ vựng và cấu trúc trong Unit 9</p>
<p>Ôn tập các chủ đề đã học <br>Bài mới:<br>+Từ vựng: clothes, dress, T-shirt, skirt <br>+Cấu trúc: "What are you wearing? I'm wearing a T-shirt"</p>